心切

xīn qiètâm thiết

Hán Việt: tâm thiết · Pinyin: xīn qiè

Tổng quan

sốt ruột; nóng lòng; trong lòng cảm thấy bức thiết. nóng lòng trị thuỷ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.心情迫切。 2.心意真切。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中急迫。如:「求好心切」。《文明小史》第四二回:「十七歲那年,他五經祇讀過兩經,就有人說要帶他到東洋遊學,他父母望他成名心切,也就答應了。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 切 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nóng lòng
  • Cihui nôn nóng
  • Cihui chân thật
  • Tần suất từ nóng lòng , nôn nóng , chân thật; tâm thiết/tâm thế: sốt ruột/nóng lòng/trong lòng cảm thấy bức thiết; sốt ruột; nóng lòng; trong lòng cảm thấy bức thiết. nóng lòng trị thuỷ.; nóng lòng; trong lòng cảm thấy bức thiết
  • Biên soạn 心切 xīnqiè v.p. eager; anxious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中急迫。如:「求好心切」。《文明小史》第四二回:「十七歲那年,他五經祇讀過兩經,就有人說要帶他到東洋遊學,他父母望他成名心切,也就答應了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.心情迫切。 2.心意真切。

Eng

  • Cihui eager; impatient; guileless
  • Tần suất từ 心切 xīnqiè v.p. eager; anxious

Đức

  • Handedict ungeduldig

Từ liên quan

Gần nghĩa

切下 · 切中 · 切入 · 切刀 · 切切 · 切削 · 切割 · 切勿