心力
tâm lực
Hán Việt: tâm lực · Pinyin: xīn lì
Tổng quan
tâm lực; tâm sức; tâm tư và lao lực. đem hết tâm lực. 心力交瘁(精神和體力都極度疲勞). tinh thần và sức lực đều kiệt quệ
①心思与能力枉费心力, 尽心力以事君。②智能; 智力且华人之心力,未必远逊西人。
精神和體力。南朝梁.任昉〈與沈約書〉:「佐命興王,心力俱盡; 謀猶忠允,諒誠匪躬。」唐.白居易〈寄元九〉詩:「非徒改年貌,漸覺無心力。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lòng dạ và sức mạnh thân thể — Sức làm việc bằng trí óc.; òng dạ và sức mạnh thân thể — Sức làm việc bằng trí óc.; nỗ lực tinh thần và thể chất; tâm lực: tâm lực/tâm sức/tâm tư và lao lực; tâm lực; tâm sức; tâm tư và lao lực. đem hết tâm lực. 心力交瘁(精神和體力都極度疲勞). tinh thần và sức lực đều kiệt quệ.; tâm sức; tâm tư và lao lực
- Biên soạn 心力 xīnlì n. 1. mental and physical effort 2. force of character
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精神和體力。南朝梁.任昉〈與沈約書〉:「佐命興王,心力俱盡; 謀猶忠允,諒誠匪躬。」唐.白居易〈寄元九〉詩:「非徒改年貌,漸覺無心力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①心思与能力枉费心力, 尽心力以事君。②智能; 智力且华人之心力,未必远逊西人。
Eng
- Cihui mental and physical efforts
- Tần suất từ 心力 xīnlì n. 1. mental and physical effort 2. force of character
other
- Nguồn khác Lòng dạ và sức mạnh thân thể
- Nguồn khác Sức làm việc bằng trí óc