心力

xīn lì tâm lực

Hán Việt: tâm lực · Pinyin: xīn lì

Tổng quan

nỗ lực tinh thần và thể chất òng dạ và sức mạnh thân thể — Sức làm việc bằng trí óc. tâm lực tâm lực ☆Lòng dạ và sức mạnh thân thể — Sức làm việc bằng trí óc.

Cấu tạo: (tâm) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗ lực tinh thần và thể chất òng dạ và sức mạnh thân thể — Sức làm việc bằng trí óc. tâm lực tâm lực ☆Lòng dạ và sức mạnh thân thể — Sức làm việc bằng trí óc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精神和體力。南朝梁.任昉〈與沈約書〉:「佐命興王,心力俱盡;謀猶忠允,諒誠匪躬。」唐.白居易〈寄元九〉詩:「非徒改年貌,漸覺無心力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心思与能力枉费心力|尽心力以事君; 智能;智力且华人之心力,未必远逊西人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①心思与能力枉费心力|尽心力以事君。②智能;智力且华人之心力,未必远逊西人。

Eng

  • CC-CEDICT mental and physical efforts
  • Cihui mental and physical efforts