心動

xīn dòng tâm động

Hán Việt: tâm động · Pinyin: xīn dòng

Tổng quan

nhịp tim | tần số tim | (bóng) bị ảnh hưởng cảm xúc | kích thích (về ham muốn, cảm xúc, hứng thú, v.v.)

Cấu tạo: (tâm) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhịp tim | tần số tim | (bóng) bị ảnh hưởng cảm xúc | kích thích (về ham muốn, cảm xúc, hứng thú, v.v.)
  • Cihui tâm động tâm động ☆Lòng dạ rung chuyển vì bên ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中震悸不安。《戰國策.趙策一》:「乃變姓名為刑人,入宮塗廁,欲以刺襄子。襄子如廁,心動,執問塗者,則豫讓也。」《文選.宋玉.高唐賦》:「使人心動,無故自恐。」 2.動心。《初刻拍案驚奇》卷四:「一書生閒步,見他美貌心動。」《文明小史》第一九回:「賈葛民聽了,怦怦心動。心想我們弟兄三人,雖然都已定親,幸虧都還沒有過門,不曉得長得面貌如何。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指心跳,突感不安; 内心有所触动; 谓产生想做某事的念头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指心跳,突感不安。 2.内心有所触动。 3.谓产生想做某事的念头。

Eng

  • CC-CEDICT heartbeat; heart rate|(fig.) emotionally affected; aroused (of desire, emotion, interest etc)
  • Cihui heartbeat; heart rate; (fig.) emotionally affected; aroused (of desire, emotion, interest etc)