心匠
tâm tượng
Hán Việt: tâm tượng · Pinyin: xīn jiàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運用心思意識於構思創作。唐.白居易〈畫鵰贊〉:「想入心匠,寫從筆精,不卵不雛,一日而成。」宋.沈括《夢溪筆談.卷一七.書畫》:「益之布置尚能如此,其心匠可知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指独特的构思设计; 谓精心设计。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指独特的构思设计。 2.谓精心设计。
Eng
- Cihui 心匠 īnjiàng n. welding of ideas into plans