心口
tâm khẩu
Hán Việt: tâm khẩu · Pinyin: xīn kǒu
Tổng quan
thượng vị | đám rối dương | lời nói và suy nghĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui thượng vị | đám rối dương | lời nói và suy nghĩ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.胸部的中央。《福惠全書.卷一二.刑名部.問擬》:「習舉手一鎗,刺中東振心口。」《儒林外史》第五回:「過了燈節後,就叫心口疼痛。」 2.心與口,指心中想的與口裡說的。如:「心口如一」、「心口不一」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心与口; 心头,心; 胸口﹐胸膛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心与口。 2.心头,心。 3.胸口﹐胸膛。
Eng
- CC-CEDICT pit of the stomach|solar plexus|words and thoughts
- Cihui pit of the stomach; solar plexus; words and thoughts