心君
tâm quân
Hán Việt: tâm quân · Pinyin: xīn jūn
Tổng quan
hỉ trái tim. tâm quân tâm quân ☆Chỉ trái tim.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ trái tim. tâm quân tâm quân ☆Chỉ trái tim.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心。古人以為心是思維的器官,且為一身的主宰,故稱心為「心君」。宋.陸游〈夏日雜詠〉詩:「省事心君靜,忘情眼界開。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心。古人以心为一身之主,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心。古人以心为一身之主,故称。