心善
tâm thiện
Hán Việt: tâm thiện
Tổng quan
thiện tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui thiện tâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心地仁慈而善良。如:「他熱心公益,樂於助人,是個心善之人。」
Eng
- Cihui 心善 īnshàn n. a kind heart ◆s.v. kindhearted
Hán Việt: tâm thiện
thiện tâm