心喪

xīn sàng tâm tang

Hán Việt: tâm tang · Pinyin: xīn sàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối thương tiếc người chết, để ở trong lòng, không cần phô bày ra ngoài bằng hình thức để tang — Chỉ lòng nhớ thương thầy học đã khuất. tâm tang tâm tang ☆Mối thương tiếc người chết, để ở trong lòng, không cần phô bày ra ngoài bằng hình thức để tang — Chỉ lòng nhớ thương thầy học…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時弟子為師長守喪,不著喪服而心存哀悼,稱為「心喪」。《禮記.檀弓上》:「事師無犯無隱,左右就養無方,服勤至死,心喪三年。」後用以泛指心中哀傷悼念如守喪一般。《初刻拍案驚奇》卷二○:「李尚書夫婦痛哭倍常,認作親生父母,心喪六年。」