心境
tâm cảnh
Hán Việt: tâm cảnh · Pinyin: xīn jìng
Tổng quan
tâm trạng | trạng thái tinh thần | tâm trí
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm trạng | trạng thái tinh thần | tâm trí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中苦樂的情緒。如:「重遊舊地,景物雖同,心境卻不一樣。」《兒女英雄傳》第二二回:「雖是各人心境不同,卻同是一般歡喜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心情(指苦乐):~不佳|~好,看什么都顺眼。
Eng
- CC-CEDICT mood|mental state|frame of mind
- Cihui mood; mental state; frame of mind
ja
- JMdict state of mind|mental state|mental attitude