心頭

xīn tóu tâm đầu

Hán Việt: tâm đầu · Pinyin: xīn tóu

Tổng quan

trái tim | suy nghĩ | tâm trí

Cấu tạo: (tâm) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trái tim | suy nghĩ | tâm trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡。唐.李山甫〈山中寄梁判官〉詩:「更無塵事心頭起,還有詩情象外來。」《文明小史》第一九回:「此時他四個眼花撩亂,也分不出老的、少的,但覺心頭畢拍畢拍跳個不止。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心上;心里:记在~。

Eng

  • CC-CEDICT one's heart; one's mind
  • Cihui one's heart; one's mind

ja

  • JMdict heart|mind