心契

xīn qì tâm khế

Hán Việt: tâm khế · Pinyin: xīn qì

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (khế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情意相合。《宋史.卷四三七.儒林傳七.劉清之傳》:「呂伯恭、張栻,皆神交心契。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心中领会;心中向往; 谓志同道合; 指知心朋友。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心中领会;心中向往。 2.谓志同道合。 3.指知心朋友。

Eng

  • Cihui 心契 xīnqì n. 1. bosom friend 2. team work