心孔
tâm khổng
Hán Việt: tâm khổng · Pinyin: xīn kǒng
Tổng quan
xem 心竅|心窍
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 心竅|心窍
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻心思、智慧。唐.杜甫〈奉先劉少府新畫山水障歌〉:「小兒心孔開,貌得山僧及童子。」也作「心竅」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹心窍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹心窍。
Eng
- CC-CEDICT see 心竅|心窍[xin1 qiao4]
- Cihui see 心竅|心窍