心室
tâm thất
Hán Việt: tâm thất · Pinyin: xīn shì
Tổng quan
tâm thất (tim) găn bên dưới trong trái tim (Ventricule). tâm thất tâm thất ☆Ngăn bên dưới trong trái tim (Ventricule).
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm thất (tim) găn bên dưới trong trái tim (Ventricule). tâm thất tâm thất ☆Ngăn bên dưới trong trái tim (Ventricule).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心臟的下半腔。有縱膈分左右兩部,左心室與主動脈相接,右心室與肺動脈幹相接。心室壁肌肉甚厚,血液由心房壓入,再由心室壓入動脈,輸送到肺部或身體各部分。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心脏内部下面的左右两个空腔,壁厚,肌肉发达。左心室与主动脉相连,右心室与肺动脉相连。血液由心房压入心室后,由心室压入动脉,分别输送到肺部和全身的其他部分。(图“人的心”)
Eng
- CC-CEDICT ventricle (heart)
- Cihui ventricle (heart)
ja
- JMdict ventricle