心寬

xīn kuān tâm khoan

Hán Việt: tâm khoan · Pinyin: xīn kuān

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (khoan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽心,放心; 胸襟宽弘; 性不急。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宽心,放心。 2.胸襟宽弘。 3.性不急。

Eng

  • Cihui 心寬 īnkuān v.p. 1. broad-minded; open-minded 2. carefree; optimistic