心寒

xīn hán tâm hàn

Hán Việt: tâm hàn · Pinyin: xīn hán

Tổng quan

thất vọng cay đắng | sợ hãi

Cấu tạo: (tâm) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất vọng cay đắng | sợ hãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心灰意冷。如:「你忤逆父母,且毫無悔意的行徑,真叫人心寒!」 2.害怕。《封神演義》第九六回:「半空一聲霹靂,只震得三妖膽顫心寒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 害怕; 痛心,失望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.害怕。 2.痛心,失望。

Eng

  • CC-CEDICT bitterly disappointed|frightened
  • Cihui bitterly disappointed; frightened