心尖

xīn jiān tâm tiêm

Hán Việt: tâm tiêm · Pinyin: xīn jiān

Tổng quan

điểm dưới cùng của tim | ví dụ: cảm xúc sâu kín nhất | thông tục: người yêu quý của tôi 1. đầu quả tim; chóp, đỉnh quả tim (phần nhọn của quả tim)。心臟的尖端。 2. đáy lòng; trong lòng。內心深處;心頭。 3. người yêu quý nhất (thường chỉ con cái)。 (心尖兒)稱最喜愛的人(多指兒女)。

Cấu tạo: (tâm) + (tiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm dưới cùng của tim | ví dụ: cảm xúc sâu kín nhất | thông tục: người yêu quý của tôi 1. đầu quả tim; chóp, đỉnh quả tim (phần nhọn của quả tim)。心臟的尖端。 2. đáy lòng; trong lòng。內心深處;心頭。 3. người yêu quý nhất (thường chỉ con cái)。 (心尖兒)稱最喜愛的人(多指兒女)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心脏的尖端。泛指心; 方言。称最亲爱的人。也说"心尖子"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心脏的尖端。泛指心。 2.方言。称最亲爱的人。也说"心尖子"。

Eng

  • CC-CEDICT bottom tip of the heart|fig. innermost feelings|coll. my darling
  • Cihui bottom tip of the heart; fig. innermost feelings; coll. my darling