心絃
tâm huyền
Hán Việt: tâm huyền · Pinyin: xīn xián
Tổng quan
dây lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui dây lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻受感動而能引起共鳴的心靈。如:「扣人心弦」、「這部小說情節緊湊,高潮迭起,深深觸動讀者的心弦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即心。以受感动能起共鸣,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即心。以受感动能起共鸣,故称。
Eng
- CC-CEDICT heartstrings
- Cihui heartstrings