心影

xīn yǐng tâm ảnh

Hán Việt: tâm ảnh · Pinyin: xīn yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.印象。如:「歐遊心影」。 2.懷疑。《醒世姻緣傳》第七一回:「你摸在旁邊只管站著,不怕我心影麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹心地; 犹印象; 心中不悦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹心地。 2.犹印象。 3.心中不悦。

Eng

  • Cihui 心影 xīnyǐng n. impression; mental image