心得

xīn dé tâm đắc

Hán Việt: tâm đắc · Pinyin: xīn dé

Tổng quan

những gì người ta học được (qua kinh nghiệm, đọc sách, v.v.) | kiến thức | hiểu biết | nhận thức | mẹo nhỏ | LT:項|项,個|个 iều biết được nhờ tấm lòng. tâm đắc tâm đắc ☆Điều biết được nhờ tấm lòng.

Cấu tạo: (tâm) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui những gì người ta học được (qua kinh nghiệm, đọc sách, v.v.) | kiến thức | hiểu biết | nhận thức | mẹo nhỏ | LT:項|项,個|个 iều biết được nhờ tấm lòng. tâm đắc tâm đắc ☆Điều biết được nhờ tấm lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中領會而有所得。《呂氏春秋.季春紀.先己》:「故心得而聽得,聽得而事得,事得而功名得。」《儒林外史》第三五回:「讀書一事,要由博而返之約,總以心得為主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在工作和学习等活动中体验或领会到的知识、技术、思想认识等:学习~|~体会。

Eng

  • CC-CEDICT what one has learned (through experience, reading etc)|knowledge|insight|understanding|tips|CL:項|项[xiang4],個|个[ge4]
  • Cihui what one has learned (through experience, reading etc); knowledge; insight; understanding; tips; CL:項|项,個|个

ja

  • JMdict knowledge|understanding|rules|regulations|guideline