心心念念

xīn xīn niàn niàn tâm tâm niệm niệm

Hán Việt: tâm tâm niệm niệm · Pinyin: xīn xīn niàn niàn

Tổng quan

tâm tâm niệm niệm: tâm niệm/luôn luôn tập trung nghĩ về một việc định làm

Cấu tạo: (tâm) + (tâm) + (niệm) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm tâm niệm niệm: tâm niệm/luôn luôn tập trung nghĩ về một việc định làm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容殷切的盼望或惦念著。元.關漢卿《金線池》第一折:「俺女兒心心念念只要嫁韓秀才,我好歹偏不嫁他!」《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「回到下處,心心念念的放他不下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心心:指所有的心思;念念:指所有的念头。心里老是想着。指想做某件事或得到某种东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹一心一意;念念不忘。
  • Tân Hoa Tự Điển 心心指所有的心思;念念指所有的念头。心里老是想着。指想做某件事或得到某种东西。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to constantly think about; to be preoccupied with; to set one's heart on
  • Cihui 心心念念 īnxīnniànniàn r.f. longingly; yearningly ◆v. keep thinking about/of