心志

xīn zhì tâm chí

Hán Việt: tâm chí · Pinyin: xīn zhì

Tổng quan

ý chí | nghị lực | khát vọng hỉ chung lòng dạ và ý nghĩ. tâm chí tâm chí ☆Chỉ chung lòng dạ và ý nghĩ.

Cấu tạo: (tâm) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý chí | nghị lực | khát vọng hỉ chung lòng dạ và ý nghĩ. tâm chí tâm chí ☆Chỉ chung lòng dạ và ý nghĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心思毅力。如:「心志不堅的人,是很難有大成就的。」《三國演義》第五五回:「盛為築室,以喪其心志;多送美色玩好,以娛其耳目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意志;志气; 心意; 心性,性情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.意志;志气。 2.心意。 3.心性,性情。

Eng

  • CC-CEDICT will|resolution|aspiration
  • Cihui will; resolution; aspiration