心念

xīn niàn tâm niệm

Hán Việt: tâm niệm · Pinyin: xīn niàn

Tổng quan

tâm niệm (術語)心識之思念也。無量壽經上曰:「眾生心念。」法華經普門品曰:「心念不空過。」☸

Cấu tạo: (tâm) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm niệm (術語)心識之思念也。無量壽經上曰:「眾生心念。」法華經普門品曰:「心念不空過。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中想念、思念。《文選.曹操.短歌行》:「契闊談讌,心念舊恩。」《文選.陶淵明.始作鎮軍經曲阿作詩》:「我行豈不遙,登降千里餘,目倦脩塗異,心念山澤居。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心中思念; 意念;思想。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心中思念。 2.意念;思想。

Eng

  • Cihui 心念 īnniàn n. 1. thought 2. idea