心懷

xīn huái tâm hoài

Hán Việt: tâm hoài · Pinyin: xīn huái

Tổng quan

ấp ủ (suy nghĩ) | trân trọng | nuôi dưỡng (ảo tưởng)

Cấu tạo: (tâm) + (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấp ủ (suy nghĩ) | trân trọng | nuôi dưỡng (ảo tưởng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中的想法或意念。元.關漢卿《蝴蝶夢》第四折:「你那報怨心懷,和那橫死爺相逢在分界牌。」 2.心裡想著。如:「心懷不軌」、「心懷感激」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 居心;心中存有; 心里,心间; 心意; 犹胸怀; 情怀,心情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.居心;心中存有。 2.心里,心间。 3.心意。 4.犹胸怀。 5.情怀,心情。

Eng

  • CC-CEDICT to harbor (thoughts)|to cherish|to entertain (illusions)
  • Cihui to harbor (thoughts); to cherish; to entertain (illusions)