心急

xīn jí tâm cấp

Hán Việt: tâm cấp · Pinyin: xīn jí

Tổng quan

lo lắng | nôn nóng

Cấu tạo: (tâm) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng | nôn nóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中焦躁、心情急切。如:「事情總是要靜下來,想辦法解決,你光心急也沒有用。」明.徐渭《雌木蘭》第二齣:「只因省親心急,不得到行臺親謝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里焦急;心情急迫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心里焦急;心情急迫。

Eng

  • CC-CEDICT anxious|impatient
  • Cihui anxious; impatient