心息

xīn xī tâm tức

Hán Việt: tâm tức · Pinyin: xīn xī

Tổng quan

TÂM TỨC Thiền lâm phương ngữ. Lãnh ngộ tự tánh. VMQL q. Trung ghi: 或云:‘第一句作麼生道? 若道不得,作麼生得心息? ’ Có người nói: Câu thứ nhất làm sao nói? Nếu nói chẳng được, làm sao lãnh ngộ được tự tánh?

Cấu tạo: (tâm) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÂM TỨC Thiền lâm phương ngữ. Lãnh ngộ tự tánh. VMQL q. Trung ghi: 或云:‘第一句作麼生道? 若道不得,作麼生得心息? ’ Có người nói: Câu thứ nhất làm sao nói? Nếu nói chẳng được, làm sao lãnh ngộ được tự tánh?

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心无所念;心灰意冷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心无所念;心灰意冷。