心悸

xīn jìtâm quý

Hán Việt: tâm quý · Pinyin: xīn jì

Tổng quan

tim đập nhanh; hồi hộp tim; tim đập mạnh và loạn nhịp.; hoảng sợ; khiếp sợ; khiếp đảm; sợ hãi trong lòng. làm cho người khác hoảng sợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

由贫血、心脏病等引起心脏跳动加速、加强和节律不齐; 心里害怕:令人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.因貧血、神經系統失調或過度勞累而引起心跳加速、心律不整的症狀。 2.心中驚恐害怕。如:「思及那次強烈颱風肆虐,摧枯拉朽的恐怖情況,至今猶教人心悸。」《鏡花緣》第六六回:「若非當日見機,早早逃避,豈能活到今日!一經回想,尚覺心悸。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 悸 (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh trống ngực
  • Tần suất từ người tình, người yêu; đánh trống ngực; 1. tim đập nhanh; hồi hộp tim; tim đập mạnh và loạn nhịp. 2. hoảng sợ; khiếp sợ; khiếp đảm; sợ hãi trong lòng. làm cho người khác hoảng sợ; hồi hộp tim; tim đập mạnh và loạn nhịp; hoảng sợ; khiếp sợ; khiếp đảm; sợ hãi trong lòng
  • Biên soạn 心悸 xīnjì n. 1. <med.> palpitation 2. <wr.> be scared

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因貧血、神經系統失調或過度勞累而引起心跳加速、心律不整的症狀。 2.心中驚恐害怕。如:「思及那次強烈颱風肆虐,摧枯拉朽的恐怖情況,至今猶教人心悸。」《鏡花緣》第六六回:「若非當日見機,早早逃避,豈能活到今日!一經回想,尚覺心悸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由贫血、心脏病等引起心脏跳动加速、加强和节律不齐; 心里害怕:令人~。
  • Kaggle Zh-Vi cardiopalmus

Eng

  • JMdict palpitation (of the heart)
  • JMdict pounding
  • JMdict throbbing
  • JMdict thumping
  • Cihui palpitation
  • Tần suất từ 心悸 xīnjì n. 1. <med.> palpitation 2. <wr.> be scared

Đức

  • Handedict Palpitation, heftiges Herzklopfen (S, Med)

ja

  • JMdict 心悸(しんき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭