悸
quý
Hán Việt: quý · Pinyin: jì
Tổng quan
đập nhanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Hán Việt | quý |
| Quảng Đông | gwai3 |
| Nhật Bản | OSORERU |
| Hàn Quốc | 계 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gjyih |
| Baxter-Sagart | [g]ʷi[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ʷi[t]-s |
| Phản thiết | 其季切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Động lòng, vì sợ mà tâm rung động gọi là {quý}. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Dư nãi lực chế kinh quý chi trạng} [余乃力製驚悸之狀] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Tôi gắng sức chế ngự mối kinh hoàng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 因害怕而心跳加快。如:「驚悸」、「惶悸」、「心悸」。唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「忽魂悸以魄動,恍驚起而長嗟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悸 (形声。从心,季声。本义害怕,心惊肉跳) 同本义 悸,心动也。--《说文》 惶悸兮失气。--《楚辞·悼乱》。注惧也。” 忽魂悸以魄动。--李白《梦游天姥吟留别》 夙行失道,望尘惊悸。--马中锡《中山狼传》 又如心有余悸;悸震(震惊);悸颤(怕得发抖);悸心(心怀恐惧);悸怖(恐惧);悸恐(犹惶恐);悸悚(恐惧);悸罔(惊恐迷乱) 悸 带下垂的样子 悸 心悸病 使我至今病悸。--《汉书·田延年传》 太师王舜自莽篡位后 悸jì由于害怕而心跳惶~。犹有余~。〈引〉因病心跳病~。心~发慌。
Eng
- CC-CEDICT to palpitate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤其季切,音痵。【說文】心動也。从心季聲。 又帶下垂貌。【詩·衞風】垂帶悸兮。【集韻】或作𢜽。
Thuyết Văn
心動也。 从心。季聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衞風。垂帶悸兮。傳曰。垂其紳帶、悸悸然有節度也。此未知以悸爲何字之叚借。凡若此類思而未得者、可姑置之。但心知其必是叚借斯可矣。 其季切。十五部
【悸】 (quý) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 季 (quí) Phiên thiết: Kì quý thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 季 (quý) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tâm (Tim) động (Động) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 痵 · 㑧 · 痵