心情

xīn qíng tâm tình

Hán Việt: tâm tình · Pinyin: xīn qíng

Tổng quan

tâm trạng | trạng thái tinh thần | LT:個|个 òng dạ. tâm tình tâm tình ☆Lòng dạ.

Cấu tạo: (tâm) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm trạng | trạng thái tinh thần | LT:個|个 òng dạ. tâm tình tâm tình ☆Lòng dạ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心神、情緒。如:「心情不好會影響食慾。」《儒林外史》第一回:「功名富貴無憑據,費盡心情,總把流光誤。」 2.興致、情趣。如:「現在整日為生活操勞,那有心情蒔花養鳥!」唐.元稹〈酬樂天歎窮愁見寄〉詩:「老去心情隨日減,遠來書信隔年聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情绪;感情状态心情不好|心情舒畅。

Eng

  • CC-CEDICT mood; frame of mind|CL:個|个[ge4]
  • Cihui mood; frame of mind; CL:個|个

ja

  • JMdict sentiment|emotions|one's feelings|one's heart