心想
tâm tưởng
Hán Việt: tâm tưởng · Pinyin: xīn xiǎng
Tổng quan
nghĩ thầm | nghĩ tâm tưởng (術語)意識心王之思想也。觀無量壽經曰:「諸佛如來是法界身,入一切眾生心想中,是故汝等心想佛時,是心即是三十二相八十隨形好。是心作佛,是心是佛,諸佛正徧智海從心想生。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩ thầm | nghĩ tâm tưởng (術語)意識心王之思想也。觀無量壽經曰:「諸佛如來是法界身,入一切眾生心想中,是故汝等心想佛時,是心即是三十二相八十隨形好。是心作佛,是心是佛,諸佛正徧智海從心想生。」☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 思想;感情; 心情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.思想;感情。 2.心情。
Eng
- CC-CEDICT to think to oneself; to think
- Cihui to think to oneself; to think