心想

xīn xiǎngtâm tưởng

Hán Việt: tâm tưởng · Pinyin: xīn xiǎng

Tổng quan

nghĩ thầm; nghĩ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.思想; 感情。 2.心情。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)意識心王之思想也。觀無量壽經曰:「諸佛如來是法界身,入一切眾生心想中,是故汝等心想佛時,是心即是三十二相八十隨形好。是心作佛,是心是佛,諸佛正徧智海從心想生。」☸
  • Tần suất từ tâm tưởng: nghĩ thầm,rằng/nghĩ thầm/rằng; nghĩ thầm; nghĩ; nghĩ thầm; rằng
  • Biên soạn 心想 xīnxiǎng v.p. think; assume

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.思想; 感情。 2.心情。

Eng

  • Cihui to think to oneself; to think
  • Tần suất từ 心想 xīnxiǎng v.p. think; assume

Đức

  • Handedict Abbild

Từ liên quan

Gần nghĩa

心想事成 · 心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交