心愿
tâm nguyện
Hán Việt: tâm nguyện · Pinyin: xīn yuàn
Tổng quan
nguyện vọng; ý nguyện
1.内心的愿望。
心中立意要做的事。《儒林外史》第七回:「果有一線之明,推情拔了他,也了我一番心願。」《紅樓夢》第一二回:「還有一件心願未了,非告訴嬸嬸,別人未必中用。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mong ước được ấp ủ
- Cihui giấc mơ
- Cihui khao khát
- Cihui điều ước
- Cihui khát vọng
- Biên soạn 1. cherished desire; aspiration; wish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中立意要做的事。《儒林外史》第七回:「果有一線之明,推情拔了他,也了我一番心願。」《紅樓夢》第一二回:「還有一件心願未了,非告訴嬸嬸,別人未必中用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.内心的愿望。
- Kaggle Zh-Vi desire
Eng
- JMdict prayer
- JMdict heartfelt wish
- Cihui cherished desire; dream; craving; wish; aspiration
Đức
- Handedict Anliegen
ja
- JMdict 心願(しんがん)