心慌

xīn huāng tâm hoảng

Hán Việt: tâm hoảng · Pinyin: xīn huāng

Tổng quan

hoảng hốt | (tiếng địa phương) tim đập không đều

Cấu tạo: (tâm) + (hoảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoảng hốt | (tiếng địa phương) tim đập không đều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心裡驚慌忙亂。《三國演義》第一八回:「操得書心慌,即日回兵。」《紅樓夢》第二五回:「合家人口無不心慌,都說沒了指望,忙著將他二人的後事衣履都治備下了。」 2.病時心中顫抖而不能自持的症狀。《儒林外史》第五四回:「我這病一發了,不曉得怎的,就這樣心慌!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心急慌张; 惊慌,害怕; 一种病态。发病时心中颤抖不能自持。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心急慌张。 2.惊慌,害怕。 3.一种病态。发病时心中颤抖不能自持。

Eng

  • CC-CEDICT to be flustered|(dialect) irregular heart-beat
  • Cihui to be flustered; (dialect) irregular heart-beat