心戰

xīn zhàntâm chiến

Hán Việt: tâm chiến · Pinyin: xīn zhàn

Tổng quan

chiến tranh tâm lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喻指对事物得失的取舍。 2.攻心之战。 3.心中恐惧而战栗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.心中戰慄恐懼。宋.陳亮《酌古論.孫權》:「諸侯觀之,心戰膽栗,始知將軍為真英雄,膝行而前,莫敢仰視。」 2.心理戰。指有計畫的運用宣傳及其他方法,從精神意志上去制勝他人的一種戰術。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) bị khủng hoảng nội tâm
  • Tần suất từ chiến tranh tâm lý , (văn học) bị khủng hoảng nội tâm
  • Biên soạn psychological battle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中戰慄恐懼。宋.陳亮《酌古論.孫權》:「諸侯觀之,心戰膽栗,始知將軍為真英雄,膝行而前,莫敢仰視。」 2.心理戰。指有計畫的運用宣傳及其他方法,從精神意志上去制勝他人的一種戰術。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻指对事物得失的取舍。 2.攻心之战。 3.心中恐惧而战栗。

Eng

  • Cihui 心戰 īnzhàn n. psychological battle
  • Tần suất từ n. psychological battle

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭