心扉
tâm phi
Hán Việt: tâm phi · Pinyin: xīn fēi
Tổng quan
nội tâm; sự suy nghĩ. tôi muốn giải bày với cô ấy tất cả sự suy nghĩ của mình
1.指人的内心。
指情感或意識的門戶、內心。如:「痛徹心扉」、「你何不打開心扉,與大家一齊同樂?」
Nghĩa
Việt
- Cihui trái tim bên trong
- Cihui tâm hồn
- Tần suất từ trái tim bên trong , tâm hồn; tâm phi: nội tâm/tự suy nghĩ/sự suy nghĩ; nội tâm; sự suy nghĩ. tôi muốn giải bày với cô ấy tất cả sự suy nghĩ của mình.; tự suy nghĩ; sự suy nghĩ
- Biên soạn 心扉 xīnfēi* n. 1. way of thinking 2. the door of one's heart
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指情感或意識的門戶、內心。如:「痛徹心扉」、「你何不打開心扉,與大家一齊同樂?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指人的内心。
Eng
- Cihui inner heart; soul
- Tần suất từ 心扉 xīnfēi* n. 1. way of thinking 2. the door of one's heart
Đức
- Handedict Denkweise, der Schlüssel zum Herz