心授

tâm thụ

Hán Việt: tâm thụ

Tổng quan

ấy tấm lòng mà truyền dạy cho. tâm thụ tâm thụ ☆Lấy tấm lòng mà truyền dạy cho.

Cấu tạo: (tâm) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấy tấm lòng mà truyền dạy cho. tâm thụ tâm thụ ☆Lấy tấm lòng mà truyền dạy cho.