心数
tâm sổ
Hán Việt: tâm sổ · Pinyin: xīn shù
Tổng quan
định bụng
1.心计。
心計。元.王實甫《西廂記.第四本.第二折》:「老夫人心數多,性情㑳; 使不著我巧語花言,將沒作有。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dự tính trong lòng: định bụng
- Tần suất từ định bụng
- Biên soạn 心數 xīnshù n. scheming; planning
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.心计。
Eng
- Cihui 心數 xīnshù n. scheming; planning
- Tần suất từ 心數 xīnshù n. scheming; planning