心數
tâm sổ
Hán Việt: tâm sổ · Pinyin: xīn shù
Tổng quan
dự tính trong lòng: định bụng
Nghĩa
Việt
- Cihui dự tính trong lòng: định bụng
- Cihui tâm số (術語)新曰心所。舊曰心數。是為心法,其法數多,故曰心數。密教以大日如來為心王。一切眷屬之諸尊為心數。秘藏寶鑰下曰:「心王自在,得本性之水。心數客塵,息動濁之波。」即身義曰:「心王者法界體性智等,心數者多一識。」性靈集七曰:「真言大我本住心蓮,塵沙心數自居覺月。」☸ dự tính trong lòng; định bụng。心計。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心計。元.王實甫《西廂記.第四本.第二折》:「老夫人心數多,性情㑳;使不著我巧語花言,將沒作有。」
Eng
- Cihui 心數 xīnshù n. scheming; planning