心鬥
tâm đấu
Hán Việt: tâm đấu · Pinyin: xīn dòu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以智力相角逐;竞争。语出《庄子.齐物论》"其寐也魂交,其觉也形开,与接为构,日以心斗。"成玄英疏"渴日不足,故惜彼寸阴,心与日斗也。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.以智力相角逐;竞争。语出《庄子.齐物论》"其寐也魂交,其觉也形开,与接为构,日以心斗。"成玄英疏"渴日不足,故惜彼寸阴,心与日斗也。"