心旌

xīn jīng tâm tinh

Hán Việt: tâm tinh · Pinyin: xīn jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (tinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《戰國策.楚策一》:「心搖搖然如懸旌而無所終薄。」比喻人心神不寧,如搖晃的旌旗一般。如:「心旌搖惑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喻不宁静的心神。语本《战国策.楚策一》"寡人卧不安席,食不甘味,心摇摇如悬旌,而无所终薄。" 2.指心神,神思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻不宁静的心神。语本《战国策.楚策一》"寡人卧不安席,食不甘味,心摇摇如悬旌,而无所终薄。" 2.指心神,神思。

Eng

  • Cihui 心旌 xīnjīng n. <wr.> nervous excitement; flurry