心智

xīn zhì tâm trí

Hán Việt: tâm trí · Pinyin: xīn zhì

Tổng quan

trí tuệ òng dạ và đầu óc. tâm trí tâm trí ☆Lòng dạ và đầu óc. tâm trí (術語)心為體,智為用,體用並舉而曰心智。仁經王經中曰:「心智寂滅,無緣照。」☸

Cấu tạo: (tâm) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trí tuệ òng dạ và đầu óc. tâm trí tâm trí ☆Lòng dạ và đầu óc. tâm trí (術語)心為體,智為用,體用並舉而曰心智。仁經王經中曰:「心智寂滅,無緣照。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心思智能。如:「心智成熟的人,比較能以理性的態度待人處事。」《呂氏春秋.審分覽.任數》:「耳目心智其所以知識甚闕,其所以聞見甚淺,以淺闕博居天下,安殊俗,治萬民,其說固不行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头脑聪明; 才智;智慧; 指脑力,神志。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.头脑聪明。 2.才智;智慧。 3.指脑力,神志。

Eng

  • CC-CEDICT wisdom
  • Cihui wisdom