心根
tâm căn
Hán Việt: tâm căn · Pinyin: xīn gēn
Tổng quan
tận sâu trong đáy lòng | (Phật giáo) mạt-na thức (tâm) tâm căn (術語)二十五諦之一。見數論外道條附錄。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tận sâu trong đáy lòng | (Phật giáo) mạt-na thức (tâm) tâm căn (術語)二十五諦之一。見數論外道條附錄。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹根本; 指元气之类。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹根本。 2.指元气之类。
Eng
- CC-CEDICT the innermost depths of one's heart|(Buddhism) manas (the mind)
- Cihui 心根 īngēn n. secret in one's heart
ja
- JMdict innermost feelings|heart|motive|nature|disposition