心死

xīn sǐtâm tử

Hán Việt: tâm tử · Pinyin: xīn sǐ

Tổng quan

Sự chết trong lòng. Chỉ niềm tuyệt vọng — Chỉ sự không biết xấu hổ (như lòng dạ đã chết)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.道家谓心无杂念,达到无我的思想境界。 2.谓在精神上崩溃而甘于自弃。 3.谓哀痛至极。 4.绝望。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻絕望。《莊子.田子方》:「夫哀莫大於心死,而人死亦次之。」 2.摒除雜念而達到無我的境地。《列子.湯問》:「同齋三月,心死形廢,徐以神視。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 死 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sự chết trong lòng. Chỉ niềm tuyệt vọng — Chỉ sự không biết xấu hổ (như lòng dạ đã chết)
  • Biên soạn v.p. 1. be hopeless/desperate/demoralized

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻絕望。《莊子.田子方》:「夫哀莫大於心死,而人死亦次之。」 2.摒除雜念而達到無我的境地。《列子.湯問》:「同齋三月,心死形廢,徐以神視。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.道家谓心无杂念,达到无我的思想境界。 2.谓在精神上崩溃而甘于自弃。 3.谓哀痛至极。 4.绝望。

Eng

  • Cihui 心死 īnsǐ v.p. 1. be hopeless/desperate/demoralized; Tā duì zhè shì(r) hái bù ∼. He hasn't given up yet on this matter. 2. be shameless/barefaced
  • Tần suất từ v.p. 1. be hopeless/desperate/demoralized , Tā duì zhè shì(r) hái bù ∼. He hasn't given up yet on this matter. 2. be shameless/barefaced

other

  • Nguồn khác Chỉ sự không biết xấu hổ (như lòng dạ đã chết)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

绝望