心氣

xīn qì tâm khí

Hán Việt: tâm khí · Pinyin: xīn qì

Tổng quan

ý định | động cơ | trạng thái tâm trí | tham vọng | khát vọng | tâm 氣|气 (y học cổ truyền)

Cấu tạo: (tâm) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý định | động cơ | trạng thái tâm trí | tham vọng | khát vọng | tâm 氣|气 (y học cổ truyền)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.志氣。唐.韓愈〈送侯參謀赴河中幕〉詩:「爾時心氣壯,百事謂己能。」《聊齋志異.卷五.郭生》:「自以屢拔前茅,心氣頗高,以是益疑狐望。」 2.心思。如:「此人城府頗深,不易讓人猜透他的心氣。」 3.心情。如:「心氣平和」。 4.中醫上稱心臟之氣為「心氣」,大約是指心臟功能的強弱而言。如:「心氣不足」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 志气;心眼心气高,干劲大; 心情心气不顺|走到半路,她的心气似乎平和了许多; 想法;意思谁也猜不透她的心气; 气量她的心气窄,很难说通她。
  • Tân Hoa Tự Điển ①志气;心眼心气高,干劲大。②心情心气不顺|走到半路,她的心气似乎平和了许多。③想法;意思谁也猜不透她的心气。④气量她的心气窄,很难说通她。

Eng

  • CC-CEDICT intention|motive|state of mind|ambition|aspiration|heart 氣|气[qi4] (TCM)
  • Cihui intention; motive; state of mind; ambition; aspiration; heart 氣|气 (TCM)