心法
tâm pháp
Hán Việt: tâm pháp · Pinyin: xīn fǎ
Tổng quan
iếng nhà Phật, chỉ cách truyền đạo bằng tấm lòng, chớ không phải bằng lời giảng. tâm pháp tâm pháp ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cách truyền đạo bằng tấm lòng, chớ không phải bằng lời giảng. tâm pháp (術語)一切諸法,分色心二法,有質礙為色法,無質礙而有緣慮之用,或為緣起諸法之根本者為心法。此心法,顯密二教相違。顯教以心法為無色無形,密教以為有色有形。顯密共立種種之心法。見心條。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng nhà Phật, chỉ cách truyền đạo bằng tấm lòng, chớ không phải bằng lời giảng. tâm pháp tâm pháp ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cách truyền đạo bằng tấm lòng, chớ không phải bằng lời giảng. tâm pháp (術語)一切諸法,分色心二法,有質礙為色法,無質礙而有緣慮之用,或為緣起諸法之根本者為心法。此心法,顯密二教相違。顯教以心法為無色無形,密教以為有色有形。顯密共立種種之心法。見心…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.宋儒指傳心養性的方法。宋.朱熹〈中庸章句.序〉:「此篇乃孔門傳授心法,子思恐其久而差也,故筆之於書,以授孟子。」 2.禪宗稱禪師不經由語言、文字的方式所授予弟子的佛法。唐.李華〈潤州天鄉寺故大德雲禪師碑〉:「心法傳示,為最上乘。」 3.佛教用語。將屬於精神和心理層面的現象歸為一類,稱為「心法」。有時也專指眼、耳、鼻、舌、身、意的認識作用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。指经典以外传受之法。以心相印证,故名; 对色法而言,即指眼识﹑耳识﹑鼻识﹑舌识﹑身识﹑意识﹑末那识﹑阿赖耶识等八种心法; 泛指授受的重要心得和方法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。指经典以外传受之法。以心相印证,故名。 2.对色法而言,即指眼识﹑耳识﹑鼻识﹑舌识﹑身识﹑意识﹑末那识﹑阿赖耶识等八种心法。 3.泛指授受的重要心得和方法。
Eng
- Cihui 心法 xīnfǎ n. <Budd.> 1. teaching without scriptures - (through persuasion and meeting of minds) 2. teaching by sharing the tutor's thoughts with his pupils