心波

xīn bō tâm ba

Hán Việt: tâm ba · Pinyin: xīn bō

Tổng quan

hững điều lo nghĩ dồn dập như sóng. tâm ba tâm ba ☆Những điều lo nghĩ dồn dập như sóng. tâm ba (術語)謂意念相續不絕,如波浪之疊生也。釋惠洪詩曰:「心波不興類古井。」☸

Cấu tạo: (tâm) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hững điều lo nghĩ dồn dập như sóng. tâm ba tâm ba ☆Những điều lo nghĩ dồn dập như sóng. tâm ba (術語)謂意念相續不絕,如波浪之疊生也。釋惠洪詩曰:「心波不興類古井。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像波浪一樣相續不絕的意念。如:「心波不興,靜如古井。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。喻意念相续不绝,如水波之兴; 指思念,思绪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。喻意念相续不绝,如水波之兴。 2.指思念,思绪。

Eng

  • Cihui 心波 īnbō n. <Budd.> the activity of the mind