心活

xīn huó tâm hoạt

Hán Việt: tâm hoạt · Pinyin: xīn huó

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (hoạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謂心志容易動搖。如:「心活的人做事優柔寡斷,無法獨當一面。」《紅樓夢》第七七回:「司棋亦曾求了迎春,實指望迎春能死保赦下的,只是迎春語言遲慢,耳軟心活,是不能作主的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓心思活跃易变。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓心思活跃易变。

Eng

  • Cihui 心活 īnhuó v.p. be indecisive and changeable