心海

xīn hǎi tâm hải

Hán Việt: tâm hải · Pinyin: xīn hǎi

Tổng quan

tâm hải (譬喻)眾生之心體如海,外之境界如風,所生之八識如波浪。楞伽經一曰:「外境界風,飄蕩心海,識浪不斷。」☸

Cấu tạo: (tâm) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm hải (譬喻)眾生之心體如海,外之境界如風,所生之八識如波浪。楞伽經一曰:「外境界風,飄蕩心海,識浪不斷。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指心。以思绪翻滚如海之扬波,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指心。以思绪翻滚如海之扬波,故称。

Eng

  • Cihui 心海 īnhǎi n. the vast inner world of one's feelings