心潮

xīn cháo tâm triều

Hán Việt: tâm triều · Pinyin: xīn cháo

Tổng quan

ư tưởng tình cảm dâng lên trong lòng. tâm triều tâm triều ☆Tư tưởng tình cảm dâng lên trong lòng. sóng lòng; cơn sóng trong lòng。比喻像湖水一樣起伏的心情。 心潮澎湃。 sóng lòng trào dâng.

Cấu tạo: (tâm) + (triều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ư tưởng tình cảm dâng lên trong lòng. tâm triều tâm triều ☆Tư tưởng tình cảm dâng lên trong lòng. sóng lòng; cơn sóng trong lòng。比喻像湖水一樣起伏的心情。 心潮澎湃。 sóng lòng trào dâng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心情像浪潮般地起伏。如:「他最近事事不順,心潮起伏不定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不平静的心情﹑思绪。以其如潮水起伏,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻不平静的心情﹑思绪。以其如潮水起伏,故称。

Eng

  • Cihui 心潮 xīncháo n. tidal surge of emotion