心火
tâm hỏa
Hán Việt: tâm hỏa · Pinyin: xīn huǒ
Tổng quan
hỉ lòng dạ nóng nảy. tâm hoả tâm hoả ☆Chỉ lòng dạ nóng nảy. 1. tâm hoả (Đông y chỉ chứng bệnh lòng phiền, miệng khát, mạch nhanh, đầu nhức)。中醫指煩躁、口渴、脈搏快、舌頭痛等症狀。 2. lửa giận trong lòng; giận ngầm; giận thầm; tức giận trong lòng。心里的怒氣。
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ lòng dạ nóng nảy. tâm hoả tâm hoả ☆Chỉ lòng dạ nóng nảy. 1. tâm hoả (Đông y chỉ chứng bệnh lòng phiền, miệng khát, mạch nhanh, đầu nhức)。中醫指煩躁、口渴、脈搏快、舌頭痛等症狀。 2. lửa giận trong lòng; giận ngầm; giận thầm; tức giận trong lòng。心里的怒氣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.內心的浮躁或激動。唐.白居易〈感春〉詩:「憂喜皆心火,榮枯是眼塵。」 2.中醫稱人體內的熱氣為「心火」。心火大時,易引起煩躁、口乾、舌痛等症狀。 3.星名。心宿二的別稱。《晉書.卷七一.列傳.孫惠》:「夫心火傾移,喪亂可必,太白橫流,兵家攸杖。」也稱為「大火」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指内心的激动或忿怒等情绪; 中医学指人体的内热。常表现为五心烦热﹑咽干﹑口燥﹑口舌生疮等症。中医有心在地为火之说,故称; 星名。即心宿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指内心的激动或忿怒等情绪。 2.中医学指人体的内热。常表现为五心烦热﹑咽干﹑口燥﹑口舌生疮等症。中医有心在地为火之说,故称。 3.星名。即心宿。
Eng
- Cihui 心火 xīnhuǒ n. 1. <Ch. med.> internal heat 2. the fidgets 3. pent-up fury/worries; hidden anger