心燈
tâm đăng
Hán Việt: tâm đăng · Pinyin: xīn dēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。犹心灵。谓神思明亮如灯,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。犹心灵。谓神思明亮如灯,故称。
Eng
- Cihui 心燈 īndēng n. <Budd.> intelligence
Hán Việt: tâm đăng · Pinyin: xīn dēng