心灰

xīn huī tâm hôi

Hán Việt: tâm hôi · Pinyin: xīn huī

Tổng quan

ro lạnh trong lòng, chỉ tấm lòng hờ hững. tâm khôi tâm khôi ☆Tro lạnh trong lòng, chỉ tấm lòng hờ hững.

Cấu tạo: (tâm) + (hôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ro lạnh trong lòng, chỉ tấm lòng hờ hững. tâm khôi tâm khôi ☆Tro lạnh trong lòng, chỉ tấm lòng hờ hững.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心若死灰。比喻失望到了極點。唐.白居易〈冬至夜〉詩:「心灰不及爐中火,鬢雪多於砌下霜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。心上的尘埃。指心中的世俗杂念; 谓心如死灰。极言消沉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。心上的尘埃。指心中的世俗杂念。 2.谓心如死灰。极言消沉。

Eng

  • Cihui 心灰 īnhuī* n. discouragement; depression